cà gĩ

cà gĩ

Công việc này đúng là một cà gĩ thật sự.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):
    • Sự khó khăn, sự phiền phức, sự rắc rối: Từ này dùng để chỉ một tình huống, một vấn đề hoặc một việc gây ra nhiều khó khăn, phiền toái thường khiến người ta cảm thấy bực mình, mệt mỏi.
    • Sự đau khổ, sự cực nhọc: Có thể dùng để ám chỉ một hoàn cảnh khổ sở, vất vả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công việc này đúng một thật sự. (Công việc này đúng một sự phiền phức thật sự.)
    • Anh ấy đang gặp phải với hợp đồng mới. (Anh ấy đang gặp phải rắc rối với hợp đồng mới.)
    • Cuộc sống nơi đây toàn . (Cuộc sống nơi đây toàn những điều cực nhọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gặp gĩ": gặp phải chuyện rắc rối, khó khăn.

    • Dự án của họ đang gặp về vấn đề tài chính. (Dự án của họ đang gặp phải rắc rối về vấn đề tài chính.)
  • "lắm": rất phiền phức, rất rắc rối (nhấn mạnh mức độ).

    • Việc giải quyết thủ tục ấy lắm. (Việc giải quyết thủ tục ấy rất phiền phức.)
Biến thể từ gần giống
  • khổ (thông tục): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ sự khổ sở, cực nhọc, phiền phức.
    • Câu chuyện gia đình anh ta nghe thật khổ. (Câu chuyện gia đình anh ta nghe thật khổ sở.)
Từ đồng nghĩa
  • Phiền phức: Điều gây ra sự bất tiện, rắc rối.
  • Rắc rối: Tình huống phức tạp, khó giải quyết.
  • Khó khăn: Điều trở ngại, không dễ dàng.
  • Cực nhọc: Sự vất vả, khổ sở.
Lưu ý sử dụng
  • " gĩ" một từ thuộc ngôn ngữ thông tục, khẩu ngữ. Nên tránh dùng trong văn viết trang trọng, văn bản hành chính hay các ngữ cảnh đòi hỏi tính nghiêm túc cao.
  • Từ này thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày để diễn tả cảm xúc bực bội, mệt mỏi trước một sự việc không như ý.

Từ chứa "cà gĩ"